Cách đọc thông số collet và đầu kẹp máy mài dao: mã W/B, bảng A-B-C-G, độ đảo µm

Cách đọc mã đặt hàng collet FY-ZW-W25P-6.0

Collet và đầu kẹp quyết định độ đồng tâm của dao khi mài trên máy mài dao CNC 5 trục. Trên FEYANA, mỗi sản phẩm collet có bảng kích thước và bản vẽ đi kèm. Bài viết hướng dẫn đọc mã đặt hàng, các ký hiệu A, B, C, G, α, D và thông số độ đảo của đầu kẹp.

Đọc mã đặt hàng collet

Cách đọc mã đặt hàng collet FY-ZW-W25P-6.0

Mã đặt hàng gồm hệ sản phẩm, hệ collet, loại collet và đường kính lỗ kẹp. Ví dụ FY-ZW-W25P-6.0 là collet kiểu W cỡ W25, lỗ kẹp 6,0 mm. Collet kiểu W có đường kính ren gần bằng đường kính thân, còn collet kiểu B có ren nhỏ hơn thân một chút. Cả hai đều là collet kéo lùi: thanh kéo kéo collet vào ổ để kẹp.

Bảng kích thước A, B, C, G, α, D

Bảng kích thước trên trang sản phẩm đi kèm bản vẽ hình 1, hình 2, hình 3 (các dạng đầu collet khác nhau). Cách đọc một dòng, ví dụ W20 hình 1:

Cách đọc bảng kích thước collet kiểu W: A, B, C, G, góc côn, D
Bản vẽ ký hiệu kích thước collet kiểu W
Bản vẽ ký hiệu kích thước collet kiểu W

Khi đặt hàng, hãy đối chiếu A, G và α với ổ collet trên máy, rồi chọn D theo đường kính chuôi dao hoặc phôi. Không nên kẹp phôi nhỏ hơn đường kính danh định của collet quá 0,1 mm để giữ độ đồng tâm. Các cỡ D 1,00–2,99 mm có thể làm theo yêu cầu với độ chính xác khoảng 0,015 mm.

Độ đảo (runout) đo bằng µm

Cách đo độ đảo runout đầu kẹp bằng đồng hồ so

Độ đảo là chênh lệch lớn nhất trên đồng hồ so khi quay đầu kẹp một vòng, đo tại một khoảng cách nhất định từ mặt đầu kẹp. Ví dụ đầu kẹp dao thủy lực SK50 có độ đảo dưới 3 µm trong phạm vi 4 lần đường kính, độ lệch tâm chồng ≤ 1,5 µm. Khi so sánh hai đầu kẹp, phải so cùng khoảng cách đo, vì đo càng xa thì độ đảo càng lớn.

Với máy mài dao, đầu kẹp collet chỉnh đảo 6 hướng cho phép chỉnh độ đảo về ≤ 6 µm (loại liền khối) hoặc ≤ 8 µm (loại 2 mảnh). Đầu kẹp tích hợp thủy lực có thêm cữ hành trình để collet không bị biến dạng khi kẹp rỗng.

Thông số đầu kẹp thủy lực SK50 và ống giảm

  • Côn SK50: chuẩn chuôi lắp vào trục chính máy.
  • HDC12 / HDC20 / HDC32: đường kính lỗ kẹp Ø12, Ø20, Ø32 mm.
  • Ống giảm D1/D2: ống giảm cho phép kẹp chuôi dao nhỏ hơn lỗ đầu kẹp, ví dụ D2 = 20 mm, D1 = 3–18 mm.
Bản vẽ đầu kẹp thủy lực SK50 HDC12, HDC20, HDC32
Bản vẽ đầu kẹp thủy lực SK50 HDC12, HDC20, HDC32

Xem toàn bộ danh mục collet và đầu kẹp máy mài dao CNC 5 trục. Để kiểm tra độ đảo tại xưởng, xem thêm bài cách đọc thông số thiết bị đo.

Cần FEYANA tư vấn chọn mã theo bản vẽ, điều kiện vận hành hoặc mã đang dùng: Zalo/Hotline 0988 641 591 – WhatsApp +84 988 641 591 – sales.00@feyana.com.