Chiller là thiết bị quan trọng trong hệ thống làm lạnh của các tòa nhà, nhà máy, trung tâm dữ liệu và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Việc bảo trì chiller thường xuyên giúp đảm bảo hiệu suất hoạt động, kéo dài tuổi thọ thiết bị và tối ưu hóa chi phí vận hành
Vì vậy việc bảo trì chiller nên được thực hiện theo quý, theo năm để đảm bảo chiller vận hành tốt nhất và tăng tuổi thọ
Dưới đây là qui trình bảo trì chiller của FEYANA:
I. Kiểm tra tổng quát
Bao gồm 6 bước:
- Kiểm tra và sơn lại các vị trí rỉ sét trên chiller
- Kiểm tra các dấu hiệu rò rỉ bên ngoài chiller
- Kiểm tra và siết lại các vị trí liên kết khung sườn của chiller
- Kiểm tra và đánh giá tình trạng lớp cách nhiệt của chiller
- Kiểm tra màu kính xem gas của chiller
- Kiểm tra độ ồn và độ rung bất thường khi chiller hoạt động
Các bước trên được kiểm tra bằng phương pháp trực quan.
**Sử dụng thiết bị đo chuyên dụng trong trường hợp bất thường
Việc kiểm tra tổng quan khuyến nghị thực hiện 1 lần/ 1 quý
Kiểm tra tổng quát chiller không chỉ giúp tiết kiệm chi phí vận hành mà còn đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, an toàn và bền bỉ. Đầu tư vào bảo trì định kỳ là giải pháp thông minh để tối ưu hóa hiệu suất và kéo dài tuổi thọ thiết bị
**

II. BẢO TRÌ MÁY NÉN
Bao gồm 12 bước:
- Kiểm tra và siết lại các đầu cos điện của máy nén.
- Kiểm tra và vệ sinh hộp điện của máy nén
- Kiểm tra hoạt động của bộ bảo vệ máy nén
- Kiểm tra hoạt động của điện trở sưởi dầu
- Kiểm tra hoạt động của cảm biến nhiệt độ dầu
- Kiểm tra hoạt động của công tắc mức dầu
- Kiểm tra hoạt động của các van tăng giảm tải (máy nén trục vít)
- Kiểm tra hoạt động của van IGV (máy nén ly tâm)
- Kiểm tra mức dầu
- Kiểm tra màu dầu
- Vệ sinh bên ngoài máy nén
*Các bước trên được kiểm tra bằng phương pháp trực quan
*Chu kì khuyến nghị 1 lần/ 1 quý
12. Kiểm tra cách điện và điện trở của cuộn dây máy nén
*Kiểm tra bằng phương pháp đo đạc
*Chu kì khuyến nghị 1 lần/ 1 năm

III. Bảo trì dàn ngưng tụ
Bao gồm 8 bước:
- Kiểm tra hoạt động của tháp giải nhiệt (chiller giải nhiệt nước)
- Kiểm tra hoạt động của bơm giải nhiệt (chiller giải nhiệt nước)
- Kiểm tra hoạt động của công tắc đòng chảy bình ngưng (chiller giải nhiệt nước)
- Kiểm tra và vệ sinh công tắc chênh áp lực nước bình ngưng tụ (chiller giải nhiệt nước)
- Vệ sinh bình (dàn) ngưng bằng thiết bị chuyên dụng
- Kiểm tra hệ số approach của bình ngưng đối với chiller giải nhiệt nước
- Kiểm tra chất lượng nước
- Vệ sinh bình (dàn) ngưng tụ bằng hóa chất nếu cần thiết (chi phí hóa chất sẽ được xem như chi phí phát sinh)
**Các bước 1, 2, 3, 4, 7, 8 được kiểm tra bằng phường pháp trực quan
**Bước 5 sử dụng phương pháp vệ sinh chuyên dụng
**Bước 6 sử dụng phương pháp đo đạc
**Chu kỳ khuyến nghị 1 lần/ 1 quý

IV. BẢO TRÌ BÌNH BAY HƠI
Bao gồm 8 bước:
- Kiểm tra hoạt động của van bypass nước lạnh (nếu có)
- Kiểm tra hoạt động của bơm nước lạnh
- Kiểm tra hoạt động của công tắc đòng chảy bình bay hơi
- Kiểm tra và vệ sinh công tắc chênh áp lực nước bình bay hơi
- Vệ sinh bình bay hơi bằng thiết bị chuyên dụng (bình bay hơi ngập lỏng)
- Kiểm tra hệ số approach của bình ngưng đối với chiller giải nhiệt nước
- Kiểm tra chất lượng nước
- Vệ sinh bình bay hơi bằng hóa chất nếu cần thiết (chi phí hóa chất sẽ được xem như chi phí phát sinh)
**Bước 5 sử dụng phương pháp vệ sinh chuyên nghiệp
**Bước 6 sử dụng phương pháp đo đạc
**Bước 1, 2, 3, 4, 7, 8 sử dụng phương pháp trực quan
**Chu kì khuyến nghị 1 lần/ 1 quý

V. Bảo trì tủ điện
Bao gồm 9 bước:
- Kiểm tra và vệ sinh tủ điện
- Kiểm tra và vệ sinh quạt giải nhiệt tủ điện
- Kiểm tra và vệ sinh lưới lọc gió tủ điện
- Kiểm tra và siết lại các đầu cos điện
- Kiểm tra hoạt động của các thiết bị điều khiển
- Kiểm tra hoạt động của các thiết bị bảo vệ
- Kiểm tra hoạt động của các van solenoid
- Kiểm tra và vệ sinh các khởi động từ
- Kiểm tra và vệ sinh bộ biến tần máy nén (nếu có)
**Tất cả các bước được kiểm tra bằng phương pháp trực quan
**Chu kì khuyến nghị 1 lần/ 1 quí
**Bước 8, 9 khuyến nghị 1 lần/ 1 năm


VI. BÁO CÁO
Bao gồm 8 bước:
- Báo cáo các thông số công suất, điện áp và dòng điện
- Báo cáo các thông số hoạt động của nhiệt độ nước và áp suất nước
- Báo cáo các thông số hoạt động chênh lệch áp lực nước
- Báo cáo các thông số hoạt động của nhiệt độ và áp suất môi chất lạnh
- Báo cáo lịch sử lỗi của chiller
- Báo cáo các bất thường và đưa ra khuyến cáo
- Báo cáo các hạng mục cần kiểm tra mở rộng và cần thay thế
- Lập báo cáo có các thông số và hỉnh ảnh
**Sử dụng phương pháp trực quan và báo cáo
**Khuyến nghị chu kì 1 lần/ 1 quý
***Do mỗi dự án và mỗi loại máy khác nhau sẽ có các tiêu chuẩn khác nhau, nên các tiêu chuẩn về thông số hoạt động sẽ có chi tiết trong báo cáo bảo trì

Tổng quan lợi ích khi bảo trì chiller định kỳ
- Giữ hiệu suất tối ưu: Kiểm tra và vệ sinh định kỳ giúp chiller hoạt động với hiệu suất cao, duy trì khả năng làm lạnh ổn định.
- Tiết kiệm năng lượng: Một chiller sạch sẽ và được bảo trì tốt sẽ tiêu thụ ít điện năng hơn, giảm chi phí vận hành.
- Phát hiện sớm lỗi kỹ thuật: Bảo trì giúp phát hiện kịp thời các dấu hiệu bất thường như rò rỉ gas, tụt áp suất, hỏng bơm nước…
- Kéo dài tuổi thọ thiết bị: Bảo trì định kỳ giúp giảm hao mòn và ngăn chặn các hư hỏng nghiêm trọng, kéo dài thời gian sử dụng chiller.
- Duy trì chất lượng làm lạnh: Hệ thống được vệ sinh sạch sẽ giúp cung cấp nước lạnh ổn định, đáp ứng nhu cầu sử dụng.
- Đảm bảo an toàn: Ngăn ngừa các sự cố rò rỉ gas, chập điện hoặc quá tải nhiệt độ, giúp hệ thống hoạt động an toàn.
- Giảm chi phí sửa chữa lớn: Bảo trì thường xuyên giúp tránh các hỏng hóc nghiêm trọng, tiết kiệm chi phí sửa chữa đột xuất.
- Giảm thời gian ngừng máy: Hệ thống hoạt động ổn định giúp tránh gián đoạn sản xuất hoặc kinh doanh do chiller bị hỏng.
- Giảm tác động môi trường: Kiểm tra và bảo dưỡng giúp hệ thống vận hành hiệu quả, giảm phát thải khí nhà kính và ô nhiễm môi trường.
- Bảo vệ các thiết bị liên quan: Hệ thống chiller vận hành tốt giúp bảo vệ các thiết bị phụ trợ như bơm nước, quạt giải nhiệt và đường ống.
