Tấm bảo ôn cao su ATATA F3 dùng hệ keo acrylic có lớp lót mô, hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khắc nghiệt.
Tấm có thể căn chỉnh lại trong lúc lắp trước khi bám dính hoàn toàn vào ống gió thép, nên không làm hỏng tấm do phải gỡ ra chỉnh nhiều lần như loại phủ keo trực tiếp.
Thông số kỹ thuật
| Loại | F3 – một mặt keo |
|---|---|
| Khổ rộng | 1080, 1200, 1400 mm |
| Độ dày | 5–50 mm (thông dụng 10, 13, 15, 19, 25, 32, 38, 50 mm) |
| Cuộn | 1,4 × 10 m (14 m²); 1,2 × 9,14 m (10,97 m²); 1,08 × 9,14 m (9,87 m²); loại 50 mm cuộn 3 m |
| Tấm | 1,2 × 1,0 m, dày 6–50 mm, đóng thùng |
| Mã đặt hàng | S-W[khổ] x [độ dày]T-B-F1/F2/F3/F4 |
| Cấu trúc | Ô kín (ASTM D2856) |
| Tỷ trọng | 70–100 kg/m³ (ISO 845) |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0,032 (-20 °C); 0,034 (0 °C); 0,037 (24 °C); 0,038 (32 °C); 0,039 W/m.K (40 °C) – ASTM C177/C518 |
| Nhiệt độ làm việc | -50 °C đến +110 °C |
| Hệ số kháng ẩm μ | ≥ 7000 (DIN 52615) |
| Độ hút nước | ≤ 0,2% thể tích (ASTM D1056) |
| Ổn định kích thước 105 °C/7 ngày | 0–7% (ASTM C534) |
| Chịu nứt xé | ≥ 2,5 N/cm (ISO 1798) |
| Kháng ozone | Không nứt (ASTM D1171) |
| Chống cháy | UL94 V-0; ASTM D635 HB; BS 476 phần 6 & 7 Class 0 / Class 1 |
| Giảm âm | 27 dB (dày 20 mm, AS 1054) |
| Kháng nấm, mốc, UV | Tốt (ASTM G21, UL 181, ASTM G154) |
| CFC, HCFC | Không chứa |
Ứng dụng
- Cách nhiệt ống gió, ống gió cấp và hồi
- Bồn, thiết bị lạnh, ống nước lạnh và nóng cỡ lớn
- Kho lạnh, phòng sạch, khu kỹ thuật
Báo giá và tư vấn
Giá thay đổi theo quy cách và số lượng. Gửi cho FEYANA mã sản phẩm, kích thước và số lượng cần dùng để nhận báo giá nhanh.
- Hotline / Zalo: 0988 641 591
- Email: sales.00@feyana.com






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.