Biến tần Inovance MD630S-INT: nhỏ gọn, linh hoạt, nhiều tính năng
MD630-INT là dòng biến tần AC nhỏ gọn hiệu năng cao của Inovance, dải công suất 0,37–90 kW (tải nặng) và 0,75–110 kW (tải nhẹ), nguồn 3 pha 380–480 V (-15%…+10%, 50/60 Hz ±5%), tần số ra 0–599 Hz. Phiên bản MD630S-INT dùng truyền thông RS485 nối tiếp, giao thức Modbus RTU.
Tính năng nổi bật
- I/O phong phú: 7 DI (DI7 nhận xung 20 kHz), 2 AI, 1 AO, 1 DO, 1 RO, 1 ngõ ra xung; RS485 Modbus RTU.
- Điều khiển nhiều loại động cơ: động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu và đồng bộ từ trở, vòng hở và vòng kín.
- An toàn chức năng: STO đạt SIL 3 / PL e.
- Tích hợp sẵn: lọc EMC C3 (cáp 10 m), transistor hãm; cuộn kháng DC tích hợp từ khung T6 trở lên.
- Bảo trì dự báo: ước tính tuổi thọ quạt, IGBT, tụ điện và cảnh báo sớm trước khi hỏng.
- Quạt thông minh: tự điều tốc theo nhiệt độ, cảnh báo khi quạt dừng bất thường, đảo chiều làm sạch kênh gió.
- Môi trường khắc nghiệt: -20…+60 °C (giảm tải trên 50 °C); phụ kiện hộp đấu dây chống bụi dẫn điện, giá kẹp chống nhiễu 360°, giá giảm rung.
- Vận hành và cài đặt: bàn phím LED màu 5 số, cổng USB-C kết nối PC, ghi/đọc thông số chỉ bằng nguồn bus; phần mềm iFA Drive hỗ trợ cài đặt theo sơ đồ chức năng.
- Mở rộng: 1 khe card tùy chọn (phản hồi encoder, mở rộng I/O, CANopen); cổng RS485 để cài đặt hoặc nối bàn phím rời.
- Lắp sát cạnh với các model từ 22 kW trở xuống.
Bảng chọn model và giá MD630S-INT
Giá trong bảng: giá chưa VAT và giá đã gồm VAT 8%. Giá giỏ hàng hiển thị chưa VAT; VAT 8% được cộng khi thanh toán.
Công suất, dòng vào và dòng ra ghi theo tải nặng / tải nhẹ.
| Model | Khung | Công suất (kW) | Dòng vào (A) | Dòng ra (A) | Kích thước C×R×S (mm) | Khối lượng (kg) | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 8% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MD630S-4T1R5BS-INT | T1 | 0,37 / 0,75 | 1,7 / 2,4 | 1,5 / 2,1 | 217 × 70 × 169.5 | 1,25 | 3.410.000 ₫ | 3.682.800 ₫ |
| MD630S-4T2R1BS-INT | T1 | 0,75 / 1,5 | 2,4 / 4,6 | 2,1 / 3,8 | 217 × 70 × 169.5 | 1,25 | 3.570.000 ₫ | 3.855.600 ₫ |
| MD630S-4T3R8BS-INT | T1 | 1,5 / 2,2 | 4,6 / 6,4 | 3,8 / 5,1 | 217 × 70 × 169.5 | 1,25 | 3.910.000 ₫ | 4.222.800 ₫ |
| MD630S-4T5R1BS-INT | T2 | 2,2 / 3 | 6,3 / 9 | 5,1 / 7,2 | 217 × 75 × 169.5 | 1,36 | 4.070.000 ₫ | 4.395.600 ₫ |
| MD630S-4T7R2BS-INT | T2 | 3 / 4 | 8,9 / 11,4 | 7,2 / 9 | 217 × 75 × 169.5 | 1,36 | 4.500.000 ₫ | 4.860.000 ₫ |
| MD630S-4T9R0BS-INT | T2 | 4 / 5,5 | 11,4 / 17 | 9 / 13 | 217 × 75 × 169.5 | 1,36 | 5.200.000 ₫ | 5.616.000 ₫ |
| MD630S-4T013BS-INT | T3 | 5,5 / 7,5 | 16,8 / 22,7 | 13 / 17 | 262 × 90 × 190 | 2,08 | 6.050.000 ₫ | 6.534.000 ₫ |
| MD630S-4T017BS-INT | T3 | 7,5 / 11 | 22 / 33,4 | 17 / 25 | 262 × 90 × 190 | 2,08 | 6.850.000 ₫ | 7.398.000 ₫ |
| MD630S-4T025BS-INT | T4 | 11 / 15 | 32,4 / 42,1 | 25 / 32 | 303 × 125 × 186 | 4,01 | 8.500.000 ₫ | 9.180.000 ₫ |
| MD630S-4T032BS-INT | T4 | 15 / 18,5 | 41,6 / 49,1 | 32 / 37 | 303 × 125 × 186 | 4,01 | 10.360.000 ₫ | 11.188.800 ₫ |
| MD630S-4T037BS-INT | T5 | 18,5 / 22 | 48,7 / 60,1 | 37 / 45 | 330 × 165 × 200 | 5,94 | 13.490.000 ₫ | 14.569.200 ₫ |
| MD630S-4T045BS-INT | T5 | 22 / 30 | 58,5 / 71,6 | 45 / 60 | 330 × 165 × 200 | 5,94 | 15.410.000 ₫ | 16.642.800 ₫ |
| MD630S-4T060BS-INT | T6 | 30 / 37 | 56,3 / 68,8 | 60 / 75 | 415 × 195 × 220 | 15,13 | 18.280.000 ₫ | 19.742.400 ₫ |
| MD630S-4T075BS-INT | T6 | 37 / 45 | 70,4 / 84,7 | 75 / 91 | 415 × 195 × 220 | 15,13 | 20.770.000 ₫ | 22.431.600 ₫ |
| MD630S-4T091BS-INT | T7 | 45 / 55 | 86,3 / 104,2 | 91 / 112 | 520 × 250 × 270 | 24,8 | 23.970.000 ₫ | 25.887.600 ₫ |
| MD630S-4T112BS-INT | T7 | 55 / 75 | 107,6 / 139,9 | 112 / 150 | 520 × 250 × 270 | 24,8 | 31.880.000 ₫ | 34.430.400 ₫ |
| MD630S-4T150BS-INT | T8 | 75 / 90 | 141,6 / 165,4 | 150 / 176 | 545 × 270 × 296 | 29,5 | 39.480.000 ₫ | 42.638.400 ₫ |
| MD630S-4T176BS-INT | T8 | 90 / 110 | 168,4 / 197,6 | 176 / 210 | 545 × 270 × 296 | 29,5 | 45.070.000 ₫ | 48.675.600 ₫ |
Thông số kỹ thuật chung
| Nguồn vào | 3 pha 380–480 V (-15%…+10%), 50/60 Hz ±5% |
| Tần số ra | 0–599 Hz |
| Truyền thông | RS485 nối tiếp, giao thức Modbus RTU |
| I/O | 7 DI (DI7 nhận xung tốc độ cao 20 kHz), 2 AI, 1 DO, 1 RO, 1 AO, 1 PO |
| Ngõ vào analog AI1, AI2 | 0–10 V DC / 0–20 mA |
| Cảm biến nhiệt động cơ | PT100 / PT1000 / KTY84-130 / PTC130 |
| An toàn | STO SIL 3 / PL e |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | -20…+60 °C, giảm tải trên 50 °C |
Cách đọc mã model
MD630S-4T2R1BS-INT: MD630 = dòng sản phẩm; S = bản truyền thông nối tiếp; 4T = 3 pha 380–480 V; 2R1 = dòng ra tải nặng 2,1 A (R là dấu thập phân); B = có bộ hãm; S = có chức năng STO; INT = phiên bản quốc tế.
Ứng dụng tiêu biểu
- Bán dẫn: máy rửa, lò kéo tinh thể, bơm chân không
- Dược phẩm: pha chế, trộn, chiết rót, băng tải, kiểm tra
- Thực phẩm và đồ uống: dây chuyền chiết rót, đóng gói
- Ô tô: dây chuyền lắp ráp, bàn xoay
- Kính, gốm sứ, dệt sợi, máy công cụ (máy khắc)
Báo giá và tư vấn chọn biến tần
FEYANA cung cấp biến tần Inovance kèm tư vấn chọn công suất, phụ kiện và cấu hình truyền thông theo ứng dụng. Liên hệ: Zalo/Hotline 0988 641 591 · WhatsApp +84 988 641 591 · Email sales.00@feyana.com.
Câu hỏi thường gặp
Giá biến tần trên website đã gồm VAT chưa?
Giá niêm yết chưa gồm VAT 8%; VAT được cộng khi thanh toán.
Chọn công suất biến tần Biến tần Inovance MD630S-INT thế nào?
Chọn theo công suất và dòng định mức của động cơ, kiểu tải (bơm, quạt hay tải nặng) và giao thức truyền thông cần dùng. FEYANA hỗ trợ chọn model.
Inovance là hãng nào?
Inovance Technology là nhà sản xuất biến tần và thiết bị tự động hóa của Trung Quốc.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.