Hệ polyurethane làm khuôn và đúc FEYANA: JU003ABC 3 thành phần cho phép điều chỉnh độ cứng theo tỉ lệ A:B:C, phù hợp làm khuôn; FZ090AB 2 thành phần đóng rắn nhanh, độ cứng D80, dùng đúc chi tiết, mẫu.
Bảng mã sản phẩm
| Mã | Đặc tính | Màu | Tỉ lệ trộn | Độ nhớt (cps) | Thời gian thao tác 25°C | Đóng rắn | Tg (°C) | Độ cứng Shore | Nhiệt độ làm việc (°C) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| JU003ABC | Làm khuôn, chỉnh được độ cứng | Cam | A:B:C 100:50:75 / 100:52:65 / 100:55:45 / 100:56:24 | A: 3,500~4,500; B: 1,500~2,500; C: 4,500~7,500 | 30 phút | 25°C×7 ngày | -15 | A82 / A85 / A90 / A95 | -40~100 |
| FZ090AB series | Làm khuôn / đúc | Trắng / Đen / Trong suốt | A:B 1:2 | A: 600~1,000; B: 100~300 | 5 phút | 60°C×40 phút or 70°C×30 phút | 110 | D80 | -40~100 |
Thông số điển hình theo tài liệu kỹ thuật FEYANA, dùng để tham khảo khi chọn sản phẩm; vui lòng thử nghiệm trên vật liệu thực tế trước khi sản xuất hàng loạt. Có thể tùy chỉnh độ nhớt, màu sắc, tốc độ đóng rắn và quy cách đóng gói theo yêu cầu.
Đặc điểm nổi bật
- Điều chỉnh độ cứng A82–A95 (JU003ABC)
- Thời gian thao tác ngắn 5 phút, đóng rắn 30–40 phút ở 60–70°C (FZ090AB)
- Màu trắng, đen, trong suốt
Ứng dụng
- Làm khuôn mềm, đồ gá
- Đúc mẫu, chi tiết thử nghiệm
- Sản xuất chi tiết số lượng nhỏ
Tư vấn kỹ thuật và báo giá
Gửi cho FEYANA vật liệu cần dán/bịt kín/đổ keo, điều kiện làm việc (nhiệt độ, môi trường), yêu cầu dẫn nhiệt, chống cháy, độ cứng, phương pháp thi công (tay, súng bắn keo, máy định lượng) và sản lượng để được tư vấn mã phù hợp, gửi mẫu thử và báo giá.
- Hotline / Zalo: 0988 641 591
- Email: sales.00@feyana.com






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.