Máy sấy khí làm lạnh Atlas Copco FX loại bỏ hơi nước trong khí nén, cho điểm sương áp suất ổn định 3–5°C, bảo vệ đường ống, thiết bị và sản phẩm khỏi ăn mòn và nhiễm ẩm.
FX được thiết kế và thử nghiệm bởi Atlas Copco, với bộ trao đổi nhiệt 3 trong 1 hiệu suất cao, van bypass gas nóng trên toàn dải và bộ xả nước kép.
Thông số chung
| Loại máy | Máy sấy khí nén kiểu làm lạnh |
|---|---|
| Lưu lượng | 6 – 400 l/s |
| Điểm sương áp suất | 3 – 5°C |
| Áp suất làm việc tối đa | 13 bar |
| Sụt áp | 0,28 bar |
| Môi chất lạnh | R134a (FX 6–35), R410a (FX 45–400) |
| Điện áp | 230 V / 1 pha / 50 Hz |
| Nhiệt độ môi trường | 5 – 46°C; khí vào tối đa 62°C |
| Chất lượng khí | Đạt ISO 8573-1 Class 4 (điểm sương 3°C) |
Bảng model
| Model | Lưu lượng (l/s) | Công suất điện (W) | D × R × C (mm) | Kết nối |
|---|---|---|---|---|
| FX 6 | 6 | 220 | 517 × 500 × 805 | G 3/4 |
| FX 11 | 11 | 220 | 517 × 500 × 805 | G 3/4 |
| FX 18 | 18 | 550 | 520 × 550 × 820 | G 3/4 |
| FX 25 | 25 | 550 | 520 × 550 × 820 | G 3/4 |
| FX 35 | 35 | 550 | 570 × 550 × 820 | G 1 |
| FX 45 | 45 | 990 | 615 × 766 × 875 | G 1 |
| FX 60 | 60 | 990 | 685 × 726 × 875 | G 1 |
| FX 75 | 75 | 990 | 673 × 766 × 955 | G 1 1/2 |
| FX 100 | 100 | 1320 | 750 × 766 × 955 | G 1 1/2 |
| FX 120 | 120 | 1430 | 782 × 766 × 995 | G 1 1/2 |
| FX 160 | 160 | 1760 | 845 × 816 × 995 | G 2 |
| FX 200 | 200 | 1760 | 845 × 816 × 995 | G 2 1/2 |
| FX 230 | 230 | 2100 | 960 × 950 × 1015 | G 2 1/2 |
| FX 285 | 285 | 2800 | 960 × 950 × 1015 | G 2 1/2 |
| FX 335 | 335 | 2900 | 1045 × 950 × 1035 | G 2 1/2 |
| FX 400 | 400 | 3500 | 1045 × 950 × 1035 | G 2 1/2 |
Điều kiện chuẩn: môi trường 25°C, khí vào 35°C, áp suất 7 bar(g).
Tính năng nổi bật
- Điểm sương ổn định 3–5°C
- Bộ trao đổi nhiệt 3 trong 1 hiệu suất cao, sụt áp thấp
- Van bypass gas nóng chống đóng băng trên toàn dải
- Xả nước kép (hẹn giờ + phao) đảm bảo chất lượng khí
- Bộ điều khiển màn hình LCD lớn, quạt thay đổi tốc độ tiết kiệm điện
- Môi chất thân thiện, không phá hủy tầng ozone
Ứng dụng
- Dụng cụ và thiết bị khí nén
- Hệ thống điều khiển khí nén
- Sơn phun
- Đóng gói
- Ép phun nhựa
- Gara ô tô, bơm lốp
Báo giá và tư vấn chọn máy
Giá phụ thuộc model, áp suất, phiên bản (Pack / Full Feature), tần số điện và cấu hình tùy chọn. Gửi cho FEYANA nhu cầu lưu lượng khí (m³/phút hoặc l/s), áp suất làm việc, cấp chất lượng khí và điều kiện lắp đặt để được tư vấn chọn model phù hợp và báo giá nhanh.
- Hotline / Zalo: 0988 641 591
- Email: sales.00@feyana.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.