Kawasaki Thermal Engineering (KTE) sản xuất lò hơi đóng gói tại Nhật Bản từ năm 1899. Lò hơi trực lưu đa ống (multi-tube once-through) của KTE cho hơi nhanh, chiếm ít diện tích và đạt hiệu suất tương đương lò hơi ống nước, ống lửa cỡ lớn.
Bản hiệu suất 98% của dòng IF-J dùng cùng thân lò và hệ điều khiển PID với bản 99%, khối lượng khô nhẹ hơn (3.700–4.800 kg), phù hợp khi cần tối ưu chi phí đầu tư.
Đặc điểm nổi bật
- Hiệu suất lò 98%, PID liên tục cho đốt và cấp nước
- Tỷ số điều chỉnh tải 6:1 (tiêu chuẩn), 10:1 tùy chọn cho IF-5000/IF-6000
- Áp suất làm việc 0.98 MPa, tùy chọn 1.56 hoặc 1.96 MPa
- Điều khiển PID liên tục cho cả đốt và cấp nước, áp suất hơi ổn định ±0.01 MPa (tải tĩnh)
- Biến tần cho quạt gió và bơm nước cấp là tiêu chuẩn, giảm điện năng
- Điều khiển nhiều lò PID: tự chọn số lò chạy theo phụ tải
- Hơi khô ≥ 99.5% nhờ bộ tách hơi nước ly tâm cánh xoắn
- Tuổi thọ thiết kế 15 năm: cấp nước vào bình tách hơi, khử khí tích hợp, ủ khử ứng suất toàn bộ phần chịu áp
- Màn hình cảm ứng màu, đèn báo trạng thái theo màu
- Kết nối hệ giám sát Every FIT (tối đa 16 lò) và giám sát từ xa qua mạng
Thông số kỹ thuật
| Model | IF-4000JGE | IF-5000JGE | IF-6000JGE |
|---|---|---|---|
| Lượng hơi quy đổi (kg/h) | 4,000 | 5,000 | 6,000 |
| Lượng hơi thực tế (kg/h) | 3,354 | 4,192 | 5,031 |
| Áp suất làm việc tối đa (MPa) | 0.98 (tùy chọn 1.56 / 1.96) | ||
| Diện tích truyền nhiệt (m²) | 13.8 | 20.1 | 20.1 |
| Điều khiển đốt / cấp nước | PID liên tục | ||
| Nhiên liệu | Khí thiên nhiên (NG) | ||
| Áp suất cấp gas (MPa) | 0.078–0.294 | 0.098–0.294 | 0.098–0.294 |
| Hiệu suất lò hơi (%) | 98 | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu (m³N/h) | 226.9 | 283.7 | 340.4 |
| Nhiệt độ nước cấp (°C) | 15–100 | ||
| Lượng nước trong lò (L) | 500 | 700 | 700 |
| Khối lượng khô (kg) | 3,700 | 4,800 | 4,800 |
| Nguồn điện | AC380V 50Hz 3φ | ||
| Quạt gió / bơm nước cấp (kW) | 15 / 3.0 | 15 / 4.0 | 22 / 4.0 |
| Kích thước D×R×C (mm) | 2,600×1,750×2,852 | 2,800×1,950×3,035 | 2,800×1,950×3,035 |
Ứng dụng
- Nhà máy thực phẩm, đồ uống, sữa: nấu, tiệt trùng, CIP
- Dệt nhuộm, giặt là công nghiệp, giấy và bao bì
- Hóa chất, dược phẩm, cao su, nhựa
- Khách sạn, bệnh viện, tòa nhà cần hơi bão hòa ổn định
FEYANA hỗ trợ tại Việt Nam
FEYANA cung cấp lò hơi trực lưu Kawasaki theo dự án tại Việt Nam: tư vấn chọn model và số lượng lò theo phụ tải hơi, chuyển yêu cầu kỹ thuật tới nhà sản xuất, báo giá, theo dõi giao hàng và phối hợp lắp đặt, chạy thử, bảo trì. FEYANA cũng tư vấn hệ thống xử lý nước cấp để lò vận hành bền.
Thông tin cần gửi để được tư vấn chọn lò hơi
- Áp suất làm việc tối đa và áp suất vận hành thường xuyên (MPa)
- Lượng hơi cần tối đa (kg/h) và nhiệt độ nước cấp (°C)
- Loại nhiên liệu (NG, LPG, dầu DO), nhiệt trị và áp suất cấp gas
- Chất lượng nước cấp, mục đích sử dụng hơi
- Số giờ vận hành mỗi năm, mức dao động phụ tải
- Nguồn điện tại công trình (pha, điện áp, tần số)
Thông số theo catalogue Kawasaki Thermal Engineering (CAT.No.EBI-0201), mang tính tham khảo. Lượng hơi quy đổi tính với nước cấp 100 °C thành hơi 100 °C; lượng hơi thực tế và hiệu suất tính ở áp suất hơi 0.49 MPa, nước cấp 15 °C, nhiệt độ phòng 35 °C. Nhà sản xuất có thể thay đổi thông số mà không báo trước. Kawasaki là nhãn hiệu của Kawasaki Heavy Industries, Ltd.
Xem thêm các model khác tại Lò hơi trực lưu Kawasaki. Liên hệ FEYANA để được tư vấn và báo giá: Zalo/Hotline 0988 641 591 – sales.00@feyana.com.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.