Phiên bản CPC của hộp số hành tinh PG có chân đế (foot mounted) và trục ra trơn có then, lắp trên bệ máy như hộp giảm tốc công nghiệp thông thường, phù hợp cho thiết bị cố định cần mô-men lớn trong kích thước gọn.
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Comer Industries (Planetary Drives) |
|---|---|
| Dòng | PG / PGA |
| Tỉ số truyền | 3:1 – 7:1 mỗi cấp; đến 10.000:1 và hơn với 5 cấp |
| Hiệu suất | 0,97 – 0,98 mỗi cấp giảm tốc |
| Đầu vào | Trục vào, mặt bích mô tơ thủy lực (SAE A, SAE B…), mô tơ điện (IEC H71, H80…), phanh đĩa module RA/RB |
| Kiểu ra | CPC – chân đế, trục ra trơn có then |
| Dải cỡ CPC | PG 100 – PG 9000 (theo bảng vị trí lắp) |
Bảng chọn cỡ
| Cỡ | Dải tỉ số truyền i | Mô-men tham chiếu (kNm) |
|---|---|---|
| PG 100 | 3,55 – 3.422 | 1,0 |
| PG 160 | 3,55 – 3.422 | 1,6 |
| PG 250 | 3,77 – 2.369 | 2,5 |
| PG 500 | 3,77 – 1.845 | 5,0 |
| PG 700 | 3,66 – 2.969 | 7,0 |
| PG 1000 | 3,55 – 2.230 | 10 |
| PG 1600 | 3,55 – 2.230 | 16 |
| PG 1800 | 13,00 – 1.216 | 18 |
| PG 2500 | 4,00 – 1.774 | 25 |
| PG 3000 | 14,20 – 1.425 | 30 |
| PG 3500 | 4,00 – 1.290 | 35 |
| PG 5000 | 4,00 – 1.982 | 50 |
| PG 6500 | 3,83 – 1.008 | 65 |
| PG 9000 | 4,00 – 1.623 | 90 |
| PG 14000 – PG 65000 | 3,68 – 9.793 | 140 – 650 |
Theo bảng chọn cỡ trong catalogue PG/PGA; mô-men liên tục Mc theo ISO 6336 phụ thuộc tỉ số và tuổi thọ (n2×h), xem bảng kỹ thuật từng cỡ.
Tính năng
- Lắp chân đế, dễ thay thế hộp giảm tốc thông thường
- Mô-men lớn, kích thước gọn
- Có phiên bản ATEX cho môi trường dễ cháy nổ (theo nhà sản xuất)
Ứng dụng
- Băng tải, máy nghiền
- Máy khuấy, thiết bị xử lý nước
- Thiết bị gia công thép
- Thiết bị công nghiệp cố định
Tư vấn chọn model và báo giá
Sản phẩm được cấu hình theo từng ứng dụng. Gửi cho FEYANA loại máy, tải trọng, mô-men/công suất, tốc độ, tỉ số truyền mong muốn, kiểu lắp đặt và mô tơ dẫn động (thủy lực/điện), hoặc mã sản phẩm cũ cần thay thế để được tư vấn cấu hình phù hợp và báo giá.
- Hotline / Zalo: 0988 641 591
- Email: sales.00@feyana.com






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.