Máy thổi khí biogas Continental Industrie GB100 VB (Gas Booster) là máy tăng áp khí ly tâm một tầng đạt ATEX, dùng để hút và đẩy biogas, khí bãi chôn lấp đến đuốc đốt, máy phát điện (CHP) hoặc hệ thống xử lý khí. Theo tài liệu hãng, dòng GB100 VB cho lưu lượng đến khoảng 3.200 Nm³/h và áp suất đến 180 mbar tùy cỡ máy và áp suất đầu hút, công suất động cơ từ 1,5 đến 18,5 kW. FEYANA cung cấp và tư vấn chọn model GB100 VB cho dự án biogas tại Việt Nam.
Thông số nhanh GB100 VB
| Thương hiệu | Continental Industrie |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | GB100 VB Series – Gas Booster |
| Loại máy | Máy thổi/tăng áp khí ly tâm 1 tầng, truyền động dây đai V |
| Lưu lượng – áp suất | Đến khoảng 3.200 Nm³/h; áp suất đến 180 mbar (tùy cỡ máy và áp suất đầu hút) |
| Công suất động cơ | 1,5 – 18,5 kW, động cơ điện 4 cực |
| Chứng nhận chống cháy nổ | ATEX nhóm II, Category 2G (Zone 1 và 2) hoặc 3G (Zone 2) theo chỉ thị 94/9/CE |
| Đầu hút / đầu đẩy | Mặt bích DN100 PN10 (4″) |
| Tốc độ vận hành | 2.950 – 5.750 v/ph |
| Đường kính cánh | 500 mm (20″); tốc độ đầu cánh 150 m/s |
| Tốc độ tới hạn thứ nhất | 11.342 v/ph |
| Dung sai rung | 4,5 mm/s (1,5 mils đỉnh–đỉnh) |
| Bôi trơn | Bộ bơm mỡ tự động |
| Chiều dài máy (L) | 1.115 mm |
Bảng chọn cỡ máy GB100 VB
| Model | Động cơ (kW) | Khối lượng (kg) | L (mm) |
|---|---|---|---|
| Gasbooster 100-01/001 | 1,5 | 154 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/002 | 2,2 | 164 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/003 | 3 | 166 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/004 | 4 | 182 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/005 | 5,5 | 198 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/007 | 7,5 | 209 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/011 | 11 | 258 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/015 | 15 | 278 | 1.115 |
| Gasbooster 100-01/018 | 18,5 | 284 | 1.115 |
Giá trị, kích thước trong tài liệu hãng là gần đúng, chỉ để tham khảo và có thể thay đổi. Điểm làm việc thực tế được hãng tính theo lưu lượng, áp suất và thành phần khí của từng dự án.
Vật liệu chế tạo
| Thân ổ trục | Gang EN-GJL-250 |
|---|---|
| Đầu máy, các tầng | Nhôm đúc EN AC-42000 |
| Keo làm kín mối ghép | Silicone RTV |
| Làm kín khí | Phớt môi + V-Ring (hệ làm kín dạng biogas) |
| Ổ bi | Ổ bi 6206 C3 |
| Trục | Thép 42CrMo4; đầu trục Ø24 mm |
| Cánh quạt | Nhôm đúc EN AC-43100 |
| Bệ động cơ | Thép kết cấu |
| Lắp đặt khung đế | Đệm chống rung |
| Độ ồn | Đáp ứng tiêu chuẩn OSHA khi máy được lắp đường ống hoàn chỉnh |
Ứng dụng
- Nhà máy biogas kỵ khí: nhận biogas từ bể phân hủy và tăng áp đưa đến đuốc đốt, hoặc đến cụm làm sạch/khử lưu huỳnh/tách nước trước khi phát điện, cấp nhiệt hay nâng cấp khí
- Bãi chôn lấp rác: tạo chân không tại giếng thu khí để hút khí bãi rác, rồi tạo áp dương đẩy đến đuốc đốt, máy phát CHP hoặc hệ thống nâng cấp
- Nhà máy dầu cọ: vận chuyển biogas từ phân hủy kỵ khí chất thải (buồng quả rỗng, xơ ép, bã ly tâm) đến đuốc hoặc máy phát để tự cung cấp điện, nhiệt
- Nhà máy bia, tinh bột, thực phẩm có hệ thống xử lý nước thải kỵ khí thu hồi biogas
Vì sao chọn máy thổi ly tâm cho biogas
- Thiết kế ly tâm cho dòng khí sạch, không xung, vận hành liên tục 24/7
- Hệ làm kín “biogas type” và độ bền phù hợp vận hành trong dải lưu lượng rộng
- Phiên bản ATEX cho khu vực nguy hiểm Zone 1 và Zone 2
- Lưu lượng điều chỉnh được bằng tiết lưu đầu hút hoặc thay đổi tốc độ
Sản phẩm cùng nhóm
Với lưu lượng hoặc áp suất lớn hơn, tham khảo máy thổi khí ly tâm đa tầng Continental Industrie (cũng có phiên bản ATEX cho biogas), máy thổi turbo một cấp TCB và TCH. Xem toàn bộ sản phẩm Continental Industrie và danh mục Máy thổi công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp về GB100 VB
GB100 VB dùng được trong khu vực nguy hiểm cháy nổ không?
Có. Continental Industrie cung cấp phiên bản ATEX nhóm II: Category 2G dùng cho Zone 1 hoặc Zone 2, và Category 3G dùng cho Zone 2, theo chỉ thị ATEX 94/9/CE.
GB100 VB đạt lưu lượng và áp suất bao nhiêu?
Theo tài liệu hãng, dòng GB100 VB vận hành đến khoảng 3.200 Nm³/h và áp suất đến 180 mbar, tùy cỡ máy (1,5–18,5 kW) và áp suất đầu hút.
Máy dùng đường ống cỡ nào?
Đầu hút và đầu đẩy là mặt bích DN100 PN10 (4″).
Cần thông tin gì để chọn model?
Lưu lượng biogas (Nm³/h), áp suất cần đẩy hoặc độ chân không tại giếng thu, thành phần khí (CH₄, H₂S, độ ẩm), nhiệt độ khí, vùng ATEX và nguồn điện.
Liên hệ báo giá
Gửi lưu lượng (m³/h hoặc Nm³/h), áp suất/chân không, loại khí, nhiệt độ khí đầu vào, vùng ATEX (nếu có) và nguồn điện để FEYANA tư vấn chọn model và báo giá: Zalo/Hotline 0988 641 591 – Email sales.00@feyana.com.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.