Bộ kit sửa chữa xi lanh pitch LJM gồm Heavy Repair Kit (HRK – đại tu), Light Repair Kit (LRK – thay phớt cơ bản), Tool Kit chuyên dụng và kit phớt cần (RKRS), giúp phục hồi xi lanh pitch ngay tại trang trại gió thay vì thay xi lanh mới. LJM (Lind Jensen Maskinfabrik A/S, Đan Mạch) sản xuất xi lanh thủy lực pitch và xi lanh khóa cho tua-bin gió hơn 30 năm, cùng bộ kit sửa chữa và dịch vụ phục hồi xi lanh.
Bảng mã liệt kê kit cho từng dòng Vestas (V52 → V236) và Gamesa G8X/G9X/G114, kể cả kit dùng cho xi lanh của hãng khác như Glual, HINE, Fluidtechnik; ví dụ HRK 5276097H (OEM 29079548), LRK 5276097L (OEM 29079547), Tool Kit 9597811 (OEM 20012346).
Đặc điểm chính
- Heavy Repair Kit cho đại tu xi lanh
- Light Repair Kit thay phớt định kỳ
- Tool Kit tháo lắp chuyên dụng
- Kit phớt cần RKRS cho dòng mới
Bảng tra mã bộ kit LJM – mã OEM
| Dòng tua-bin / xi lanh | Heavy Repair Kit | OEM | Light Repair Kit | OEM | Tool Kit | OEM | Kit phớt cần (RKRS) | OEM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V52 | 5271691R | – | 5272286L | – | 9597815 | 20031411 | – | – |
| V66 | 5200695H | 29079580 | 5200695L | 29079582 | 9515135 | – | – | – |
| V80, V90 (1,8/2 MW) MK0-7 | 5271802H | 29079542 | 5201261L | 29079541 | 9515121 | 20012342 | – | – |
| V80, V90 MK0-7 – cho xi lanh Glual | 10004975 | 29196303 | – | – | – | – | – | – |
| V80 (2 MW), V90 (1,8/2 MW) MK8-9 | 5201261H | 29079543 | 5201261L | 29079541 | 9515121 | 20012342 | – | – |
| V82 (1,7 MW) – xi lanh 5074388 | – | – | – | – | 9515201 | – | – | – |
| V90 (3 MW) MK0-7 (5056800S) | 5201655H | 29079545 | 5201655L | 29079544 | 9515125 | 20012344 | – | – |
| V90 (3 MW) – bản Barrow, có bạc cách | 10009247 | – | – | – | – | – | – | – |
| V90 (3 MW) MK0-7 (5057235) | 5202658H | 29061275 | 5202658L | 29061275 | 9515125 | 20012344 | – | – |
| V90 (3 MW) MK9 (5066688) | 5271885H | 29079610 | 5276097L | 29079547 | 9597811 | 20012346 | 5267792 | 60059631 |
| V90 (3 MW) MK8-9 (5067078) | 5276097H | 29079548 | 5276097L | 29079547 | 9597811 | 20012346 | 5267792 | 60059631 |
| V100/V110 (1,8 MW) MK7-10A (5066665) | 5271885H | 29079610 | 5276097L | 29079547 | 9597811 | 20012346 | 5267792 | 60059631 |
| V100 (3 MW / 2,6 MW) (5067078) | 5276097H | 29079548 | – | – | – | – | 5267792 | 60059631 |
| V100 (1,8 MW) MK7 (5067089) | 5276097H | 29079548 | 5276097L | 29079547 | 9597811 | 20012346 | 5267792 | 60059631 |
| V90 (3 MW) MK0-7, cần dự ứng lực | 5202730H | 29079917 | – | – | – | – | – | – |
| V100/V110 (2 MW) MK10B-C | 5202599H | 29079611 | 5202599L | 29079612 | 9597811 | 20012346 | – | – |
| V100/V110 (2 MW) MK11B (5074351) | 5272014H | 29106456 | 5276108L | 29080470 | 9515199 | – | 5276108R | 29080419 |
| V100 (2 MW) MK11D, V120 | 5272094H | – | 5276112L | 29080417 | 9515200 | – | – | – |
| V100 (2 MW) MK10D (5066792) | 5272056H | – | 5276110L | 29080473 | 9515199 | – | 5276110R | 29080472 |
| V105–V112 (3 MW) MK3 (5066793) | 5276110H | 29080471 | 5276110L | 29080473 | 9515199 | – | 5276110R | 29080472 |
| V100 (2 MW) MK10D – cho xi lanh HINE | 10010629 | – | – | – | – | – | – | – |
| V112–V117–V126 (3 MW) MK0-2 | 5520432H | 29079546 | 5276097L | 29079547 | 9597811 | 20012346 | 5267792 | 60059631 |
| V112–V126 MK0-2 – cho xi lanh Glual | 5272269H | – | – | – | 9515115 | – | – | – |
| V117–V126 (3 MW) MK3 (5074352) | 5276108H | 29081374 | 5276108L | 29080470 | 9515199 | – | 5276108R | 29080419 |
| V136 (3 MW) MK3 | 5276112H | 29080415 | 5276112L | 29080417 | 9515200 | – | 5276112R | 29080416 |
| V150, V180 (4 MW) MK3 | 5272057H | 29119641 | 5272057L | 29119642 | 9515200 | – | 5276112R | 29080416 |
| V164 (8 MW) (5074292) | – | – | 5272057L | 29119642 | – | – | – | – |
| V164 (8 MW) MK1A/MK0B | 5272878H | 29310933 | 5272878L | 29310878 | – | – | 5272878R | 29310932 |
| V164 (8 MW) MK1B+2A | 5272857H | 29305105 | 5272857L | 29305103 | – | – | 5272857R | 29305108 |
| V174, V164 (9,6–10 MW) MK3A | 5272214H | 300042439 | 5272214L | 300042438 | – | – | 5272214R | 300042437 |
| V236 | 5272850H | 29301864 | 5272850L | 29301865 | – | – | 5272850R | 29301866 |
| Gamesa G8X (5066813S) | 5271936H | 29235963 | 5271936L | – | 9515121 | – | – | – |
| Gamesa G8X/G9X – xi lanh Glual 140/90-760 | 5272402H | 29235966 | – | – | 9515172 | – | – | – |
| Gamesa G8X/G9X – xi lanh Fluidtechnik 140/90-760 | 5272399H | 29235965 | – | – | 9515172 | – | – | – |
| Gamesa G8X/G9X – xi lanh HINE 140/90-760 | 10005801 | GP251846 | – | – | – | – | – | – |
| Gamesa G114 – xi lanh Glual | 10010716 | – | – | – | – | – | – | – |
Mã OEM và tên dòng tua-bin (Vestas, Siemens, Gamesa, Bonus, Nordex, NEG Micon, Dewind, Wincon, Goldwind, LM) chỉ dùng để tham chiếu thay thế; các nhãn hiệu thuộc chủ sở hữu tương ứng. Vui lòng xác nhận mã trên tem xi lanh trước khi đặt hàng.
Ứng dụng
- Bảo dưỡng định kỳ hệ pitch thủy lực
- Xử lý rò dầu, mòn phớt xi lanh pitch
- Phục hồi xi lanh tại xưởng hoặc tại tua-bin
Để báo giá nhanh, vui lòng gửi
- Mã LJM hoặc mã OEM in trên tem xi lanh
- Dòng tua-bin, công suất và phiên bản MK
- Số lượng, thời gian cần hàng, nhu cầu kit sửa chữa
Xem thêm sản phẩm cùng nhóm tại Xi lanh thủy lực LJM cho tua-bin gió. FEYANA hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra hàng và báo giá: Zalo/Hotline 0988 641 591 – sales.00@feyana.com.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.