Xích băng tải cỡ lớn của Tsubaki làm theo đơn hàng, chọn vật liệu, lớp phủ chống ăn mòn, gá và con lăn theo điều kiện từng nhà máy. Dòng xích máy rút liệu (stack reclaimer) thiết kế riêng cho bãi chứa lớn, có cải tiến chống bụi cho xích con lăn có ổ bi.
| Dòng | Đặc điểm |
|---|---|
| DT | Đa dụng nhất |
| GT | Chống mòn giữa ống và con lăn tốt hơn DT |
| AT | Lực kéo gấp đôi DT, chống mòn ống – con lăn, má chống mòn |
| CT / BT | Tăng chống mòn giữa chốt và ống; cho xi măng và vật liệu mài mòn |
| MT | Chốt, ống inox dòng 400; con lăn thép kết cấu cường độ cao |
| RT | Chốt, ống, con lăn inox dòng 400; má thép thấm carbon |
| YT | Chốt, ống, con lăn SUS400; má thép kết cấu cường độ cao; lực kéo cao hơn RT |
| DS (trước là NT) | Chống mòn cao nhờ xử lý chống ăn mòn và tôi cứng |
| GS (trước là PT) | Lực kéo gấp 1,6 lần NT |
| GSA / SSA | Inox cho thực phẩm, môi trường ăn mòn; chống mòn tốt hơn GS, SS; cỡ RF03 – RF26 |
Gá tiêu chuẩn A1, A2, K1, K2, GA2, GA4 đặt ở bước tùy ý; con lăn R, F, S; con lăn ngoài có ổ bi kín (OBR) cho môi trường bẩn.
Tính năng
- Làm theo đơn, nâng cấp cho ứng dụng khó
- Vật liệu và nhiệt luyện riêng cho từng bước xích
- Xích và nhông đồng bộ cho vận hành êm
- Lớp phủ chống ăn mòn, cổng bơm mỡ, kết cấu làm kín
Ứng dụng
- Máy rút liệu bãi than, quặng
- Băng tải xích ngành xi măng, mỏ
- Băng tải nặng trong thép, nhiệt điện
- Băng tải thực phẩm inox (GSA, SSA)
Báo giá và tư vấn
Giá phụ thuộc mã, kích thước, vật liệu và số lượng. Gửi cho FEYANA mã xích/nhông hiện dùng, bản vẽ hoặc ảnh tem, điều kiện làm việc (tải, tốc độ, môi trường) để được tư vấn chọn đúng sản phẩm và báo giá nhanh.
- Hotline / Zalo: 0988 641 591
- Email: sales.00@feyana.com








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.